toans 7

Thứ năm - 30/08/2018 17:40

Ngày soạn: 25/08/2018                                                             

 

TIẾT 6                 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

 

I. Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nêu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x. Nêu qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa .

- Kĩ năng: Thực hiện được các phép toán tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của luỹ thừa .

- Thái độ: Tuân thủ, hợp tác nhóm.

- Phát triển năng lực: năng lực tính toán,năng lực hợp tác

II. Chuẩn bị

-  GV: Bảng phụ bài tập 49 – SBT, SGK, STK,giáo án.

-  HS: SGK, vở ghi, bảng nhóm.

III. Tiến trình bài giảng

1. Ổn định lớp (1')

2. Kiểm tra bài cũ (7')

       Tính giá trị của biểu thức

* Học sinh 1:

* Học sinh 2:

HS dưới lớp nhận xét

GV nhận xét, cho điểm.

3. Bài mới

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung cần đạt

HĐ1:Tìm hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 7)

GV? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số tự nhiên a?

 

GV? Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x?

 

 

GV? Nếu x viết dưới dạng x=

thì xn = có thể tính như thế nào ?

-  GV giới thiệu quy ước: x1= x; x0 = 1.

 

 

- Yêu cầu học sinh làm ?1

 

 

 

GV: nhận xét, KL

 

 

 

 

 

- 2 học sinh nêu định nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

- 1 học sinh lên bảng viết.

 

 

 

 

- 4 học sinh lên bảng làm ?1

- Lớp làm nháp

 

1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

 

*ĐN : Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x là xn.

x gọi là cơ số, n là số mũ.

 

=

            

 

?1 Tính

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25

(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5)

            = -0,125

(9,7)0 = 1

 

HĐ 2: Quy tắc tính tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số ( 8)

Cho a  N; m,n  N

và m > n tính:

am. an = ?

am: an = ?

GV? Phát biểu QT thành lời.

 

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

 

 

GV: đưa bảng phụ bài tập 49- tr10 SBT

 

 

 

 

GV: nhận xét các nhóm và KL.

 

 

am. an = am+n

am: an = am-n

- 1 học sinh phát biểu

 

 

 

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

 

 

- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm.

a)  36.32=3 B đúng

b) 22.24‑.23= 29  A đúng

c) an.a2= an+2  D đúng

d) 36: 32= 34   E đúng

 

2. Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số

 

Với x Q ; m,n N; x 0

Ta có: xm. xn = xm+n

           xm: xn = xm-n  (m n)

 

?2  Tính

a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3

                            = (-0,25)5-3

                            = (-0,25)2

 

HĐ3: Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa(10)

GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

 

GV:Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ giữa 2; 3 và 6.

2; 5 và 10

GV? Nêu dạng tổng quát.

 

 

- Yêu cầu học sinh làm ?4

 

GV:đưa bài tập đúng sai:

 

GV?Vậy xm.xn = (xm)n không.
GV :KL

 

HS lên bảng làm

 

 

 

2.3 = 6

2.5 = 10

(xm)n = xm.n

 

 

 

- 2 học sinh lên bảng làm

 

 

 

a) Sai vì

b) Sai vì

3. Luỹ thừa của lũy thừa

?3

 

 

Công thức: (xm)n = xm.n

?4

 

 

 

 

* Nhận xét: xm.xn  (xm)n

       

4. Củng cố (10')

- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

                          

 

 

5. Hướng dẫn về nhà (2')

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc  của một số hữu tỉ.

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

 HD bài 30 sgk trang 19

      Sử dụng công thức nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

             

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây