toán 8

Thứ năm - 08/11/2018 12:15
trả bài kiểm tra học kỳ 1 toán 8

 

Ngày soạn: 19/12/2015                                                   Ngày dạy: 23/12/2015(8B)

 

                    Tiết 32: TR BÀI KIM TRA HC K I( Phn hình hc)

I. Môc tiªu:

- NhËn xÐt ®¸nh gi¸ kÕt qu¶ toµn diÖn cña häc sinh qua bµi lµm tæng hîp  ph©n m«n:  hình học

- §¸nh gi¸ kÜ n¨ng gi¶i to¸n, tr×nh bµy diÔn ®¹t mét bµi to¸n.

- Häc sinh ®ư­îc cñng cè kiÕn thøc, rÌn c¸ch lµm bµi kiÓm  tra tæng hîp.

- Häc sinh tù söa ch÷a sai sãt trong bµi.

III. ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: chÊm bµi, ®¸nh gi¸ ­­ưu như­­îc ®iÓm  cña häc sinh.

- Häc sinh: xem l¹i bµi kiÓm tra, tr×nh bµy l¹i bµi KT vµo vë bµi tËp

IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1.æn ®Þnh líp (1')

2. KiÓm tra bµi cò:  (2')

- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc tr×nh bµy l¹i bµi kiểm tra  vµo vë bµi tËp cña häc sinh.

3. Tr¶ bµi: (34’)

  Hoạt động của GV- HS

              Nội dung ghi bảng

GV: Nêu ưu điểm , nhược điểm của học sinh qua bài kiểm tra học kỳ I                         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV: Nêu Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.

a)Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi.

c) Cho AC = 20 cm, BC = 25 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

d) Đường thẳng BN cắt DC tại K. Chứng minh rằng

 

 

? Lên bảng vẽ hình ?

HS: Lên bảng vẽ hình.

? Làm thế nào để chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

HS: Chứng minh tứ giác có ba góc vuông.

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

HS: Lên bảng làm

? Hãy nêu các dấu hiệu nhận biết của hình thoi ?

 

? Làm thế nào để chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi ?

HS: Trước hết chứng minh là hình bình hành, sau đó them điều kiện có hai cạnh kề bằng nhau

? hãy nêu cách chứng minh khác ?

HS: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau .

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

HS: Lên bảng làm.

GV: Chỉ ra một vài lỗi sai cơ bản của HS một số bạn ngộ nhận AD//=IC để kết luận ADCI là hình bình hành.

HS: Nghe rút kinh nghiệm, nghi lỗi sai của các bạn.

 

? Hãy nêu hướng tính diện tích tam giác ABC ?

? Để tính AC ta làm như thế nào ?

HS: Dựa vào định lý pytago.

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Nêu một vài lỗi sai của HS tính AC2 = 225 thay AC = 225 vào công thức tính diện tích tam giác dẫn đến kết quả sai.

 

 ? Hãy nêu hướng chứng minh

 ?

HS: Kẻ IH//NK

? Cần chứng minh tiếp như thế nào?

HS: Cần chứng minh tiếp H là trung điểm của CK; K là trung điểm của HD

? Làm thế nào để chứng minh H là trung điểm của CK ?

HS: Dựa vào định lý 1 về đường TB của tam giác ?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

HS: Lên bảng chứng minh

GV: Chỉ ra một vài lỗi sai của HS

HS: Ghi lỗi sai cơ bản .

GV: Thông báo kết quả thi học kỳ I

I.Nhn xét ưu đim, nhược đim.

1. Ưu điểm

- Nhìn chung các em làm đúng câu a, b, c đã hiểu bài, nắm được cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật, hình thoi. Áp dụng đúng công thức tính diện tích tam giác.

2. Nhược điểm.

- Nhiều em không làm được câu d, một số ít bạn làm được nửa ý d.

II. Cha bài kim tra.

Bài 4:

      B

 

 

   M                        I

 

 

     A            N                     C

                                      H

                                K

                           D

 

 

 

         Chứng minh:

  1. Ta có  tại M (gt)

 (1)

 tại N (gt)

 (2)

 (3)

Từ (1); (2); (3)   

=   Tứ giác AMIN là hình chữ nhật ( Vì tứ giác có ba góc vuông) (1 đ)

b)Ta có  vuông tại A , có AI là đường trung tuyến (gt) nên AI = IC = IB =   ( Vì trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền)

  cân tại C

Lại có: IN là đường cao (gt) do đó NI là đường cao đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh AC của  hay AN = NC (*)

Mặt khác: NI = ND (gt) (*’)

Từ (*) ; (*’)  Tứ giác ADCI là hình bình hành (Vì tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Mà: AI = IC (Chứng minh trên)

Do đó Tứ giác ADCI là hình thoi ( Vì hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau)

c)Áp dụng định lý Pytago vào  vuông tại A ta có:

 AB = 15 cm.

Diện tích của  là:

 cm2.

d) Kẻ IH//BK mà BI = IC (gt)

 HC = HK (định lý 2 về ĐTB của tam giác) (3)

Tương tự: KH = KD (4)

Từ (3) và (4) ta có: HC = HK = KD Mà DC = HC + KH + KD = 3DK. Do đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết qu

- Điểm từ 8 đến 10 điểm là 15   bạn

- Điểm từ 5 đến 7,5 điểm là   18   bạn

- Điểm từ 3 đến 4,5 điểm là    2   bạn

- Điểm từ 0 đến 2,5 điểm là  0   bạn

4. Cng cố:

GV: Lưu ý các dạng bài trong đề thi học kỳ I

5. Hướng dn hc nhà:

- Xem lại bài thi học kỳ phần hình học.

- Nghiên cứu trước bài :  Diện tích hình thoi. Tiết sau học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày soạn: 19/12/2015                                             Ngày dạy: 23/12/2015(8B)

 

          Tiết 32: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I( Phần hình học)

I. Môc tiªu:

- NhËn xÐt ®¸nh gi¸ kÕt qu¶ toµn diÖn cña häc sinh qua bµi lµm tæng hîp  ph©n m«n:  hình học

- §¸nh gi¸ kÜ n¨ng gi¶i to¸n, tr×nh bµy diÔn ®¹t mét bµi to¸n.

- Häc sinh ®­îc cñng cè kiÕn thøc, rÌn c¸ch lµm bµi kiÓm  tra tæng hîp.

- Häc sinh tù söa ch÷a sai sãt trong bµi.

III. ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: chÊm bµi, ®¸nh gi¸ ­­u nh­­îc ®iÓm  cña häc sinh.

- Häc sinh: xem l¹i bµi kiÓm tra, tr×nh bµy l¹i bµi KT vµo vë bµi tËp

IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1.æn ®Þnh líp (1')

2. KiÓm tra bµi cò:  (2')

- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc tr×nh bµy l¹i bµi kiểm tra  vµo vë bµi tËp cña häc sinh.

3. Tr¶ bµi: (34’)

  Hoạt động của GV- HS

              Nội dung ghi bảng

GV: Nêu ưu điểm , nhược điểm của học sinh qua bài kiểm tra học kỳ I                         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV: Nêu Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.

a)Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi.

c) Cho AC = 20 cm, BC = 25 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

d) Đường thẳng BN cắt DC tại K. Chứng minh rằng

 

 

? Lên bảng vẽ hình ?

HS: Lên bảng vẽ hình.

? Làm thế nào để chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

HS: Chứng minh tứ giác có ba góc vuông.

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

HS: Lên bảng làm

? Hãy nêu các dấu hiệu nhận biết của hình thoi ?

 

? Làm thế nào để chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi ?

HS: Trước hết chứng minh là hình bình hành, sau đó them điều kiện có hai cạnh kề bằng nhau

? hãy nêu cách chứng minh khác ?

HS: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau .

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

HS: Lên bảng làm.

GV: Chỉ ra một vài lỗi sai cơ bản của HS một số bạn ngộ nhận AD//=IC để kết luận ADCI là hình bình hành.

HS: Nghe rút kinh nghiệm, nghi lỗi sai của các bạn.

 

? Hãy nêu hướng tính diện tích tam giác ABC ?

? Để tính AC ta làm như thế nào ?

HS: Dựa vào định lý pytago.

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Nêu một vài lỗi sai của HS tính AC2 = 225 thay AC = 225 vào công thức tính diện tích tam giác dẫn đến kết quả sai.

 

 ? Hãy nêu hướng chứng minh

 ?

HS: Kẻ IH//NK

? Cần chứng minh tiếp như thế nào?

HS: Cần chứng minh tiếp H là trung điểm của CK; K là trung điểm của HD

? Làm thế nào để chứng minh H là trung điểm của CK ?

HS: Dựa vào định lý 1 về đường TB của tam giác ?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

HS: Lên bảng chứng minh

GV: Chỉ ra một vài lỗi sai của HS

HS: Ghi lỗi sai cơ bản .

I.Nhận xét ưu điểm, nhược điểm.

1. Ưu điểm

- Nhìn chung các em làm đúng câu a, b, c đã hiểu bài, nắm được cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật, hình thoi. Áp dụng đúng công thức tính diện tích tam giác.

2. Nhược điểm.

- Nhiều em không làm được câu d, một số ít bạn làm được nửa ý d.

II. Chữa bài kiểm tra.

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.

a)Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.

b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi.

c) Cho AC = 20 cm, BC = 25 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

d) Đường thẳng BN cắt DC tại K. Chứng minh rằng

 

         Chứng minh:

  1. Ta có  tại M (gt)

 (1)

 tại N (gt)

 (2)

 (3)

Từ (1); (2); (3)   

=   Tứ giác AMIN là hình chữ nhật ( Vì tứ giác có ba góc vuông) (1 đ)

b)Ta có  vuông tại A , có AI là đường trung tuyến (gt) nên AI = IC = IB =   ( Vì trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền)

  cân tại C

Lại có: IN là đường cao (gt) do đó NI là đường cao đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh AC của  hay AN = NC (*)

Mặt khác: NI = ND (gt) (*’)

Từ (*) ; (*’)  Tứ giác ADCI là hình bình hành (Vì tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Mà: AI = IC (Chứng minh trên)

Do đó Tứ giác ADCI là hình thoi ( Vì hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau)

c)Áp dụng định lý Pytago vào  vuông tại A ta có:

 AB = 15 cm.

Diện tích của  là:

 cm2.

d) Kẻ IH//BK mà BI = IC (gt)

 HC = HK (định lý 2 về ĐTB của tam giác) (3)

Tương tự: KH = KD (4)

Từ (3) và (4) ta có: HC = HK = KD Mà DC = HC + KH + KD = 3DK. Do đó

4. Củng cố:

GV: Lư ý các dạng bài trong đề thi học kỳ I

5. Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại bài thi học kỳ phần hình học.

- Nghiên cứu trước bài :

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày soạn: 18/12/2015                                      Ngày dạy: 23/12/2015 (8B)

                                    Tiết 40 : TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Phần đại số)

 

I. Môc tiªu:

- NhËn xÐt ®¸nh gi¸ kÕt qu¶ toµn diÖn cña häc sinh qua bµi lµm tæng hîp  ph©n m«n:  §¹i sè

- §¸nh gi¸ kÜ n¨ng gi¶i to¸n, tr×nh bµy diÔn ®¹t mét bµi to¸n.

- Häc sinh ®­îc cñng cè kiÕn thøc, rÌn c¸ch lµm bµi kiÓm  tra tæng hîp.

- Häc sinh tù söa ch÷a sai sãt trong bµi.

III. ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: chÊm bµi, ®¸nh gi¸ ­­u nh­­îc ®iÓm  cña häc sinh.

- Häc sinh: xem l¹i bµi kiÓm tra, tr×nh bµy l¹i bµi KT vµo vë bµi tËp

IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1.æn ®Þnh líp (1')

2. KiÓm tra bµi cò:  (2')

- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc tr×nh bµy l¹i bµi kiểm tra  vµo vë bµi tËp cña häc sinh.

3. Tr¶ bµi: (34’)

 

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung ghi bảng

 

GV: Nhận xét về ưu điểm , nhược điểm của bài thi học kỳ I.

 

 

 

 

 

 

 

 

GV: Nêu bài tập 1: Thực hiện phép tính:

a)

b)

c)

d

? Hãy nêu hướng giải bài tập trên ?

 

 

? Nêu hướng giải ý c, d?

 

 

 

 

GV: Gọi 4 HS lên bảng làm mỗi em 1 ý

GV: Chỉ ra một vài lỗi sai cơ bản ở ý c nhiều bạn còn đổ dấu nhầm

GV: Nêu bài tập 2: (2 điểm)  Rút gọn biểu thức:

a)

b) (4x + 5)2 – 2(4x +5)(x + 5) +(x+5)2

c)

? Hãy nêu hướng giải ý a, b bài tập 2?

 

 

 

 

? Hãy nêu hướng giải bài tập 2 ý c ?

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập mỗi em 1 ý.

GV: Nêu bài tập 3 (1,5điểm)

Tìm số a để đa thức P = x3 – 2x2 + x + a chia hết cho đa thức Q = x + 2.

? Hãy nêu hướng giải bài tập 3?

 

 

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Nêu một vài lỗi sai cơ bản của HS đó là đặt phép chia đa thức cho đa thức còn nhầm dấu , dẫn đến tìm số dư của phép chia bị sai.

GV: Nêu Bài 5: (0,5 điểm) Cho 7x2 + 8xy +7y2 = 10 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2  + y2.

 

 

? Hãy nêu hướng giải bài tập 5?

 

 

 

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm.

GV: Chỉ ra một số lỗi sai cơ bản của HS mắc phải.

 

 

 

GV: Thông báo kết quả kiểm  tra học kỳ của lớp 8B

+ Điểm từ 8 đến 10 là     bạn

+ Điểm từ 5 đến 7,5 điểm là       bạn.

+ Điểm từ 3 đến 4,5 điểm là   bạn .

+ Điểm từ 0 đến 2,5 điểm là    bạn

 

 

 

 

- Lắng nghe , rút kinh nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đọc đề bài

- Ý a, áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ý b áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức.

- Ý c áp dụng quy tắc đổi dấu sau đó thực hiện phép tính cộng trừ các phân thức cùng mẫu, ý d thực hiện quy tắc chia hai phân thức.

- Lên bảng thực hiện.

(Năng lực tính toán)

 

 

 

 

 

- Chữa lỗi sai

 

 

 

 

 

 

- Ý a phân tích tử và mẫu thành nhân tử, sau đó rút gọn phân  thức.

- Ý b sử dụng hằng đẳng thức bình phương một hiệu

- Ý c đổi dấu tử , sau đó phân tích tử và mẫu thành nhân tử, rồi rút gọn phân thức.

- Lên bảng thực hiện.

(Năng lực tính toán)

 

 

 

- Đặt phép chia đa thức P cho đa thức Q để tìm đa thức dư, sau đó lập luận để cho đa thức dư bằng 0.

- Lên bảng thực hiện.

(năng lực tính toán)

 

 

 

HS: Chữa lỗi sai

 

 

 

 

 

- Tách hai hạng tủ 7x2 và 7y2 sao cho kết hợp với 8xy để trở thành bình phương một tổng, sau đó đi lập luận.

- Lên bảng làm.

(Năng lực tính toán)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lắng nghe.

I. Nhận xét ưu điểm , nhược điểm.

1. Ưu điểm:

- Nhình chung qua bài thi học kỳ I các em có nhiều ưu điểm cụ thể là hầu hết các em đã xác định đúng cánh làm từng bài, điểm thi nhiều em đạt điểm cao như bạn Hậu; Huy Hoàng; Đào Thảo,...

2. Nhược điểm:

- Một số bạn còn nắm kiến thức chưa chắc, khi biến đổi còn nhầm dấu. Còn nhiều em chưa làm được bài 5

II. Chữa bài kiểm tra

1. Bài tập 1: Thực hiện phép tính:

a) =

  (0,5đ)

b)

= 2x2y2 – 3xy +5y  (0,5đ)

c)

 

=

=   (0,5đ)

d

 

=  (0,5đ)

 

 

 Bài 2: (2 điểm)  Rút gọn biểu thức:

a)=   (0,75đ)

b) (4x + 5)2 – 2(4x +5)(x + 5) +(x+5)2 = (4x +5 – x – 5)2

= (3x)2 = 9x2(0,75đ)

c)

=

=  (0,5đ)

 

 

 

 

 

Bài tập 3 (1,5điểm)

Tìm số a để đa thức P = x3 – 2x2 + x + a chia hết cho đa thức Q = x + 2.

                        Giải

Đặt phép chia theo hàng dọc ta có: x3 – 2x2 + x + a  =( x + 2)(x2 – 4x +9) + a – 18  (0,75đ)

Để đa thức P chia hết cho đa thức Q thì đa thức dư phải bằng 0 tức là  a – 18 = 0 (0,5đ)

Vậy khi a = 18 thì đa thức P chia hết cho đa thức Q. (0,25đ)

 

Bài 5: (0,5 điểm) Cho 7x2 + 8xy +7y2 = 10 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2  + y2.

                       Giải

Ta có: 7x2 + 8xy +7y2 = 10

 

 

=10(0,25đ)

 

 

Vì 4(x +y)2 nên -4(x +y)2

 

Hay A

Dấu ‘’=’’ xẩy ra khi và chỉ khi (x + y)2 = 0

Vậy GTLN của biểu thức A là

Khi x = - y.

III. Kết quả.

+ Điểm từ 8 đến 10 là     bạn

+ Điểm từ 5 đến 7,5 điểm là       bạn.

+ Điểm từ 3 đến 4,5 điểm là   bạn .

+ Điểm từ 0 đến 2,5 điểm là    bạn

 

4.Củng cố:

  GV: Lưu ý các dạng bài kiểm tra học kỳ I

 5. Hướng dẫn học ở nhà:

  - Tự ôn tập lại kiến thức cơ bản đã học từ đầu năm.

 - Nghiên cứu trước bài: §1. MÔÛ ÑAÀU VEÀ PHÖÔNG TRÌNH. Tiết sau học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Ngày soạn: 18/12/2015                                              Ngày dạy: 27/12/2015(7B)

  

 

Tiết 40: Trả bài kiểm tra học kì I (Phần đại số)

 

I. Môc tiªu:

- NhËn xÐt ®¸nh gi¸ kÕt qu¶ toµn diÖn cña häc sinh qua bµi lµm tæng hîp  ph©n m«n:  §¹i sè

- §¸nh gi¸ kÜ n¨ng gi¶i to¸n, tr×nh bµy diÔn ®¹t mét bµi to¸n.

- Häc sinh ®ư­îc cñng cè kiÕn thøc, rÌn c¸ch lµm bµi kiÓm  tra tæng hîp.

- Häc sinh tù söa ch÷a sai sãt trong bµi.

III. ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: chÊm bµi, ®¸nh gi¸ ­­u nh­­îc ®iÓm  cña häc sinh.

- Häc sinh: xem l¹i bµi kiÓm tra, tr×nh bµy l¹i bµi KT vµo vë bµi tËp

IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng

1.æn ®Þnh líp (1')

2. KiÓm tra bµi cò:  (2')

- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc tr×nh bµy l¹i bµi KT  vµo vë bµi tËp cña häc sinh.

3. Tr¶ bµi: (34’)

 

     Hoạt động của GV - HS

  Nội dung ghi bảng

  GV: Nhận xét  ưu điểm và nhược điểm của từng bài toán phần đại số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV: Gọi 1 HS đọc và nêu yêu cầu bài toán 1

HS: Đọc và nêu yêu cầu bài tập 1

 

Bài 1: (1,5 điểm).Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a)

b)

c)

? Hãy nêu hướng giải bài tập 1?

HS: Ý a áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng .

 Ý b, áp dụng công thức a : c – b : c = ( a – b) :c

? Ý c làm như thế nào ?

HS: Tính nâng lên luỹ thừa, tính căn thức trước, rồi thực hiện theo thứ tự phép tính.

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm mỗi em 1 ý.

GV: Gọi 1 HS nhận xét, sau đó chuẩn xác kiến thức.

BÀI 2(2 điểm) Tìm x biết

a)

b)

c) 7x = 4y và x – y = - 21

 ? Hãy nêu hướng giải bài tập trên ?

HS: Ý a áp dụng quy tắc chuyển vế sau đó thực hiện phép tính.

 Ý b áp dụng công thức

 Ý c lập tỉ lệ thức , sau đó áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm, dưới lớp quan sát sau đó nhận xét.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÀI 3:(2 điểm)

     Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh . Số cây trồng được của mỗi lớp tie lệ với các số 4; 5; 6 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 225 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?

 ? Hãy nêu hướng giải bài tập trên ?

HS Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B ,7C lần lượt là  a, b, c, d

? Số cây của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 6 nên ta có điều gì ?

HS:

 

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

? Nhận xét bổ sung ?

GV: Chuẩn xác kiến thức.

GV: Chỉ ra một số lỗi sai cơ bản của HS áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau nhầm.

Bài 5(0,5 điểm). So sánh

A =

Với

? hãy nêu hướng giải bài tập trên ?

HS: Nhân cả hai vế với 3 , sau đó lấy vế trừ vế . sau đố lập luận.

GV: Chỉ ra một số lỗi sai của HS :

         

Nên <

 ( Sai lầm)

Do đó A <

? Hãy nêu cách giải khác ?

HS: Nhân cả hai vế của A với  rồi làm tương tự .

GV: Thông báo kết quả: Nhìn chung điểm kiểm tra của các em tương đối cao:

Điểm từ 8 đến 10 là 14 HS

Điểm từ 5 đến 7,5 đ là 13HS

Điểm từ 3 đ đến 4,5 là 8 HS

Điểm từ 0 đ đến 2,5 đ là 0 HS

1. NhËn xÐt:

* Ưu điểm : Nhìn chung các em nắm được bài rất tốt, hiểu từng dạng bài , nhiều bạn đạt điểm cao +

* Nhược điểm : Còn một số em trình bày còn cẩu thả , chữ viết còn sấu, trình bày chưa khoa học.

- Bµi 1: Mét sè em lµm tèt, chÝnh x¸c, tr×nh bµy khoa häc tuy nhiªn mét sè em kh«ng biÕt rót gän khi nh©n hoÆc bÞ nhÇm dÊu, kh«ng biÕt thùc hiÖn phÐp tÝnh luü thõa

- Bµi tËp 2: §a sè c¸c em ®Òu lµm rÊt tèt c©u a, b, cßn c©u c mét sè em còn rút tỉ số sai dẫn đến áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tính  x, y sai.

- Bµi tËp 3: §a sè c¸c em ®Òu lµm ®­îc, chØ cã mét sè em lµ lµm sai, và nhầm điều kiện của ẩn .

- Bµi tËp 5: chØ mét vµi em lµm ®­îc.

 

II. Chữa bài kiểm tra

Bài 1

 

a)

 

= 1 -  +1 =    (0,5đ)

b)

=

= 5 . = -3 (0,5đ)

c)

= 2. - = - = 2 (0,5đ)

Bài 2: Tìm x biết:

a)

 

 x =  (0,5đ)

b)

 

 

    (0,5đ)

c) 7x = 4y và x – y = - 21

  Ta có 7x = 4y    (0,25đ)

Áp Dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

 = 7

 

Vậy x = 28; y = 49 (0,5đ)

 

 Bài 3:

                     Giải

 Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B ,7C lần lượt là  a, b, c, d (ĐK a, b, c, d  N*)  (0,25đ)

 Vì số cây của cả ba lớp là 225 cây nên a + b + c = 225

Mà số cây của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 6  nên ta có :   (0,5đ)

Tính được a = 60; b = 75 c = 90  (0,5đ)

Vậy số hs của khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là : 180; 160; 140; 120 học sinh. (0,25đ).

 

Bài 5(0,5 điểm). So sánh

A = (1)

Với

Nhân cả hai vế với 3 ta có:

3A =  (2)  (0,25đ)

Trừ vế cho vế của (2) cho (1)

2A = 1 - )

 

Vậy A <    (0,25đ)

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết quả

Điểm từ 8 đến 10 là 14 HS

Điểm từ 5 đến 7,5 đ là 13HS

Điểm từ 3 đ đến 4,5 là  8 HS

Điểm từ 0 đ đến 2,5 đ là 0 HS

  4. Củng cố:

GV: Lưu ý cho HS các dạng bài đã chữa, nhất là các sai lầm mắc phải khi tính toán.

5. Hướng dẫn học ở nhà

- Về tự xem và làm lại các bài tập kiểm tra học kỳ I, Xem lại các kiến thức cơ bản của chương trình từ đầu năm.

- Về nhà nghiên cứu trước bài: Thu thập số liệu thống kê, tần số. Tiết sau học.

.

 

 

 

  Ngày soạn:  19/12/2015                                            Ngày dạy: 26/12/2015 (7B)

 

   TIẾT 32 :TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (PHẦN HÌNH HỌC)

 

A. Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp  phân môn:  Hình học

- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán.

- Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm  tra tổng hợp.

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài.

B. Chuẩn bị :

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá ­ưu nh­ược điểm  của học sinh.

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập.

C. Các hoạt động dạy học trên lớp :

I. Ổn định tổ chức:

II. Kiểm tra bài cũ (5phút)

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT  vào vở bài tập của học sinh.

III. Dạy học bài mới(31phút)

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung hgi bảng

 

GV : Nêu ưu điểm, nhược điểm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV : Nêu đề bài :

Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm K sao cho MK = MB.

a)Chứngminh :

b) Chứng minh : BC//AK

c)Chứngminh :

d) Gọi D ; E lần lượt là trung điểm của BC và AK. Chứng minh : M là trung điểm của DE.

GV : Gọi 1HS lên bảng lên bảng vẽ hình ghi gt ; kl bài toán.

? Làm thế nào để chứng minh ? Hay hai tam giác trên có những yếu tố nào bằng nhau ?

GV : gọi 1HS lên bảng làm.

GV : Chỉ ra một số lỗi sai cơ bản : Một số bạn ghi các đỉnh của hai tam giác bằng nhau khôngcùngthứtự ví dụ

? Làm thế nào để chứng minh BC//AK ?

 

 

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Chỉ ra một số lối sai cơ bản

 

? Làm thế nào để chứng minh hai đường thẳng vuông góc ?

? Với bài tập trên ta chứng minh như thế nào?

 

? Làm thế nào để chứng minh ?

 

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm .

GV: Nêu một vài lỗi sai cơbản= (c.g.c)

? Để chứng minh M là truing điểm của DE ta làm như thế nào ?

GV : Gọi 1 HS lên bảng làm.

GV : Nêu một vài lỗi sai cơ bản   (đối đỉnh)

 

 

 

 

GV : Thông báo kết quả :

 

- Lắng gnhe, rút kinh nghiệm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lên bảng vẽ hình, ghi gt ; kl của bài toán.

 

- Hai tam giác bằng nhau theo trường hợp(c.g.c)

- Lên bảng thực hiện

 

 

 

- sửa các lỗi sai

 

 

 

 

 

- Chứng minh hai góc so le trong bằng nhau sau đó kết luận.

 

- Lên bảng làm.

 

- Sửa lối sai

 

 

+ a//c ; bc thì ba

+

 

 

- Cần chứng minh

- Cần chứng minh hai tam giác chứa hai góc có chứa

 và góc A bằng nhau.

- Lên bảng làm

- Sửa lỗi sai

 

- Cần chứng minh ME = MD và điểm D; M; E thẳng hàng.

- Lên bảng làm

 

- Sửa lỗi sai

 

 

 

 

- Lắng nghe.

1) Nhận xét :

* Ưu điểm :

Đa số HS làm bài nghiêm túc, thể hiện tính độc lập cao, nắm được kiến thức trọng tâm của chương trình học kì I.

- HS chứng minh hình đã có nhiều tiến bộ.

- Trình bày bài toán chứng minh đã có logic hơn, biết lập luận trên cơ sở các kiến thức đã học.

- Không có các biểu hiện tiêu cực xảy ra trong thi cử.

* Tồn tại :

- Nắm kiến thức trong một số phần còn hạn chế:

          + Tính chất của hai đường thẳng song song.

 

          + Các trường hợp bằng nhau của tam giác.

- Kĩ năng vẽ hình, ghi GT - KL của bài toán hình học còn yếu.

- Trình bày chứng minh  vẫn còn nhiều tồn tại về cách suy luận (thiếu căn cứ, thiếu chặt chẽ).

II. Chữa bài kiểm tra

 

Bài 4 :

 

         B

 

                          D

 

       
 
   
 
 

 

 

      A       M                 C

 

 
 
 

 

 

                  E

 

                              K

 

a)Xét  có:

      MK = MB (gt)

 (đối đỉnh)

    AM = MC

 (c.g.c)

(1đ)

b)Vì (Theo chứng minh câu a)

nên  ( Hai góc tương ứng)

 BC//AK (Vì hai góc so le trong bằng nhau) (1đ)

c) Xét có:

       Cạnh AC chung

      (hai góc tương ứng)

    AK = BC (hai cạnh tương ứng)

 = (c.g.c)

 (hai góc tương ứng)

 (gt)

Do đó:  = 900 hay

d) (c.g.c)

  ME = MD (*)(0,25đ)

Ta có: (1)

Mà : (2)

(3)

Từ (1) ; (2) ;(3) ta có :

 Ba điểm D; M; E thẳng hàng. (*’)

Từ (*) và (*’)  M là trung điểm của DE. (0,25đ)

III. Kết quả

IV. Củng cố (8ph)

- Lưu ý các dạng bài tập đã chữa.

V. Hướng dẫn học ở nhà(1ph)

- Xem lại các bài tập trong bài kiểm tra.

- Tiết sau : Luyện tập.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây