giáo án toán

Chủ nhật - 04/11/2018 21:30

                                                                                 

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN:  TOÁN  8

 Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1. (2,0 điểm)

     a) Tính giá trị của biểu thức  tại

     b) Làm tính nhân:                                         

Câu 2. (2,0 điểm)

     1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

                               a)                                             b)

     2. Tìm x, biết:   a)                      b)

Câu 3. (1,5 điểm)

     a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

     b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4. (2,0 điểm)    với

     a. Rút gọn P.

     b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; biết AB = 6cm, AC = 8cm; đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

     a) Tính diện tích tam giác ABC.                                b) Chứng minh AH = DE.

     c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM ^ DE.

Câu 6. (0,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn; đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H.

     Chứng minh rằng:

 

------ HẾT ------

 

Họ và tên học sinh:…………………………………..…….……………….Số báo danh: …………..…………

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 – HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016

 

Câu

Nội dung

Biểu điểm

1

a) Tính giá trị của biểu thức  tại

 

Thay  vào biểu thức A ta được

Vậy

0,5

0,25

0,25

b) Làm tính nhân:                                         

 

0,5

 

0,5

2

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)                                                     b)

 

a)

b)

 

0,5

 

 

0,25

 

0,25

2.Tìm x, biết:    a)                       b)

 

a)

    

Vậy

b)

Vậy x=1 hoặc x=3

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

3

a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

 

Thực hiện phép chia cho  ta được thương  dư

B(x) chia hết cho C(x) khi

Vậy

 

0,5

 

0,5

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

ĐKXĐ:

Dấu “=” xảy ra khi x=1 (thỏa mãn)

Vậy Dmin = 1 tại x=1

 

0,25

 

 

0,25

4

   với

a. Rút gọn P

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

 

a) Rút gọn

Vậy

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

ĐK:

Ta có  vậy P nguyên Û x – 2 là Ư(3) Û

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

Vậy

 

 

 

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=6cm; AC=8cm, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE.

c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM^DE.

 

Vẽ hình và ghi GT, KL

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE

Xét tứ giác ADHE có

ÞTứ giác ADHE là hình chữ nhật (dhnb)

ÞAH=DE (tính chất)  (đpcm)

c) Chứng minh AM^DE.

HS chứng minh được: ;

Þ

  suy ra AM^DE (đpcm)

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,25

0,25

 

0,25

 

 

0,25

6

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H

Chứng minh rằng :

 

Ta có

 (đpcm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

Lưu ý  :

 - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm, vì vậy trước khi chấm các tổ cần thống nhất biểu điểm chi tiết.

 -  Học sinh làm cách khác với hướng dẫn mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

 

 

                                                                              

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN:  TOÁN  8

 Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1. (2,0 điểm)

     a) Tính giá trị của biểu thức  tại

     b) Làm tính nhân:                                         

Câu 2. (2,0 điểm)

     1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

                               a)                                             b)

     2. Tìm x, biết:   a)                      b)

Câu 3. (1,5 điểm)

     a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

     b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4. (2,0 điểm)    với

     a. Rút gọn P.

     b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; biết AB = 6cm, AC = 8cm; đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

     a) Tính diện tích tam giác ABC.                                b) Chứng minh AH = DE.

     c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM ^ DE.

Câu 6. (0,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn; đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H.

     Chứng minh rằng:

 

------ HẾT ------

 

Họ và tên học sinh:…………………………………..…….……………….Số báo danh: …………..…………

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 – HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016

 

Câu

Nội dung

Biểu điểm

1

a) Tính giá trị của biểu thức  tại

 

Thay  vào biểu thức A ta được

Vậy

0,5

0,25

0,25

b) Làm tính nhân:                                         

 

0,5

 

0,5

2

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)                                                     b)

 

a)

b)

 

0,5

 

 

0,25

 

0,25

2.Tìm x, biết:    a)                       b)

 

a)

    

Vậy

b)

Vậy x=1 hoặc x=3

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

3

a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

 

Thực hiện phép chia cho  ta được thương  dư

B(x) chia hết cho C(x) khi

Vậy

 

0,5

 

0,5

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

ĐKXĐ:

Dấu “=” xảy ra khi x=1 (thỏa mãn)

Vậy Dmin = 1 tại x=1

 

0,25

 

 

0,25

4

   với

a. Rút gọn P

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

 

a) Rút gọn

Vậy

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

ĐK:

Ta có  vậy P nguyên Û x – 2 là Ư(3) Û

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

Vậy

 

 

 

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=6cm; AC=8cm, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE.

c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM^DE.

 

Vẽ hình và ghi GT, KL

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE

Xét tứ giác ADHE có

ÞTứ giác ADHE là hình chữ nhật (dhnb)

ÞAH=DE (tính chất)  (đpcm)

c) Chứng minh AM^DE.

HS chứng minh được: ;

Þ

  suy ra AM^DE (đpcm)

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,25

0,25

 

0,25

 

 

0,25

6

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H

Chứng minh rằng :

 

Ta có

 (đpcm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

Lưu ý  :

 - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm, vì vậy trước khi chấm các tổ cần thống nhất biểu điểm chi tiết.

 -  Học sinh làm cách khác với hướng dẫn mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

 

 

                                                                              

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN:  TOÁN  8

 Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1. (2,0 điểm)

     a) Tính giá trị của biểu thức  tại

     b) Làm tính nhân:                                         

Câu 2. (2,0 điểm)

     1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

                               a)                                             b)

     2. Tìm x, biết:   a)                      b)

Câu 3. (1,5 điểm)

     a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

     b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4. (2,0 điểm)    với

     a. Rút gọn P.

     b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; biết AB = 6cm, AC = 8cm; đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

     a) Tính diện tích tam giác ABC.                                b) Chứng minh AH = DE.

     c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM ^ DE.

Câu 6. (0,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn; đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H.

     Chứng minh rằng:

 

------ HẾT ------

 

Họ và tên học sinh:…………………………………..…….……………….Số báo danh: …………..…………

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 – HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016

 

Câu

Nội dung

Biểu điểm

1

a) Tính giá trị của biểu thức  tại

 

Thay  vào biểu thức A ta được

Vậy

0,5

0,25

0,25

b) Làm tính nhân:                                         

 

0,5

 

0,5

2

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)                                                     b)

 

a)

b)

 

0,5

 

 

0,25

 

0,25

2.Tìm x, biết:    a)                       b)

 

a)

    

Vậy

b)

Vậy x=1 hoặc x=3

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

3

a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

 

Thực hiện phép chia cho  ta được thương  dư

B(x) chia hết cho C(x) khi

Vậy

 

0,5

 

0,5

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

ĐKXĐ:

Dấu “=” xảy ra khi x=1 (thỏa mãn)

Vậy Dmin = 1 tại x=1

 

0,25

 

 

0,25

4

   với

a. Rút gọn P

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

 

a) Rút gọn

Vậy

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

ĐK:

Ta có  vậy P nguyên Û x – 2 là Ư(3) Û

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

Vậy

 

 

 

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=6cm; AC=8cm, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE.

c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM^DE.

 

Vẽ hình và ghi GT, KL

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE

Xét tứ giác ADHE có

ÞTứ giác ADHE là hình chữ nhật (dhnb)

ÞAH=DE (tính chất)  (đpcm)

c) Chứng minh AM^DE.

HS chứng minh được: ;

Þ

  suy ra AM^DE (đpcm)

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,25

0,25

 

0,25

 

 

0,25

6

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H

Chứng minh rằng :

 

Ta có

 (đpcm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

Lưu ý  :

 - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm, vì vậy trước khi chấm các tổ cần thống nhất biểu điểm chi tiết.

 -  Học sinh làm cách khác với hướng dẫn mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

 

                                                                              

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN:  TOÁN  8

 Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1. (2,0 điểm)

     a) Tính giá trị của biểu thức  tại

     b) Làm tính nhân:                                         

Câu 2. (2,0 điểm)

     1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

                               a)                                             b)

     2. Tìm x, biết:   a)                      b)

Câu 3. (1,5 điểm)

     a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

     b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 4. (2,0 điểm)    với

     a. Rút gọn P.

     b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; biết AB = 6cm, AC = 8cm; đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

     a) Tính diện tích tam giác ABC.                                b) Chứng minh AH = DE.

     c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM ^ DE.

Câu 6. (0,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn; đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H.

     Chứng minh rằng:

 

------ HẾT ------

 

Họ và tên học sinh:…………………………………..…….……………….Số báo danh: …………..…………

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 – HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016

 

Câu

Nội dung

Biểu điểm

1

a) Tính giá trị của biểu thức  tại

 

Thay  vào biểu thức A ta được

Vậy

0,5

0,25

0,25

b) Làm tính nhân:                                         

 

0,5

 

0,5

2

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)                                                     b)

 

a)

b)

 

0,5

 

 

0,25

 

0,25

2.Tìm x, biết:    a)                       b)

 

a)

    

Vậy

b)

Vậy x=1 hoặc x=3

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,25

3

a) Tìm m để đa thức  chia hết cho đa thức

 

Thực hiện phép chia cho  ta được thương  dư

B(x) chia hết cho C(x) khi

Vậy

 

0,5

 

0,5

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

ĐKXĐ:

Dấu “=” xảy ra khi x=1 (thỏa mãn)

Vậy Dmin = 1 tại x=1

 

0,25

 

 

0,25

4

   với

a. Rút gọn P

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

 

a) Rút gọn

Vậy

b. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

ĐK:

Ta có  vậy P nguyên Û x – 2 là Ư(3) Û

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

+)    (tmđk )

Vậy

 

 

 

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=6cm; AC=8cm, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC.

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE.

c) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh AM^DE.

 

Vẽ hình và ghi GT, KL

a) Tính diện tích tam giác ABC.

b) Chứng minh AH=DE

Xét tứ giác ADHE có

ÞTứ giác ADHE là hình chữ nhật (dhnb)

ÞAH=DE (tính chất)  (đpcm)

c) Chứng minh AM^DE.

HS chứng minh được: ;

Þ

  suy ra AM^DE (đpcm)

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

 

 

0,25

0,25

 

0,25

 

 

0,25

6

Cho ∆ABC nhọn, đường cao AA’, BB’, CC’ giao nhau tại H

Chứng minh rằng :

 

Ta có

 (đpcm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

Lưu ý  :

 - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm, vì vậy trước khi chấm các tổ cần thống nhất biểu điểm chi tiết.

 -  Học sinh làm cách khác với hướng dẫn mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

 

 

 

Tác giả bài viết: st

Nguồn tin: st

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây