Đề thi HSG môn Hóa 8

Chủ nhật - 28/10/2018 03:49

Phòng  GD&ĐT Thanh Oai          ĐỀ THI OLYMPIC HÓA HỌC 8

Trường THCS Liên Châu                   Năm học: 2013- 2014

                                                               Thời gian: 120 phút.

 

Câu I(4 điểm):

Có những chất sau: Zn, Cu, Al, H2O, C­12H22O11, KMnO4, HCl, KClO3, KNO3, H2SO4 loãng.

  1. Có những chất nào có thể điều chế được khí H2; O2 ?.
  2. Viết PTHH xảy ra khi điều chế các chất khí nói trên? ( Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
  3. Trình bày ngắn gọn cách thu các khí trên vào lọ.

Câu II( 4 điểm).

  1. Bằng phương pháp hóa học hãy nêu cách phân biệt 4 dung dịch không màu, mất nhãn riêng biệt sau: HCl, NaOH, H2O và NaCl.
  2. Biết tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số p, n, e, nguyên tử khối của nguyên tố trên và cho biết đó là nguyên tố nào?.

Câu III ( 6 điểm).

  1. Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại A hóa trị II bằng dung dịch axit clohiđric thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Xác định tên kim loại A.
  2. Nếu cho lượng kim loại A nói trên vào 14,6 gam axit clohiđric. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng.

CâU IV ( 2 điểm).

      Cho khí hiđrô tác dụng với 3 gam một loại sắt ôxit thu được 2,1 gam sắt. Tìm CTHH của sắt ôxit trên.

Câu V ( 4 điểm).

       Cho luồng khí hiđrô đi qua ống thủy tinh chứa 20 gam bột đồng (II) ôxit ở 400oc. Sau phản ứng thu được 16,8 gam chất rắn.

  1. Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra?.
  2. Tính hiệu suất phản ứng.
  3. Tính thể tích khí hiđrô đã tham gia khử bột đồng (II ) ôxit nói trên ở đktc.

      (  Cho: Mg = 24; Cl = 35,5; H = 1; Fe = 56; O = 16; Cu = 64 )

                                                    HẾT

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM OLYMPIC HÓA HỌC 8

Năm học: 2013 - 2014

 

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

Câu I

 

1. – Những chất dùng điều chế khí hiđrô: Zn, Al, H2O, HCl, H2SO4 loãng.

    -  Những chất dùng điều chế khí ôxi: KmnO4, KclO3, KNO3, H2O.

2. Các PTHH:

       Zn    +   2HCl   →   ZnCl2  +  H2

      2Al    +  6HCl   →   AlCl   +  H2

      Zn     +  H2SO4  →   ZnSO4  + H2

     2Al     +  H2SO4 →   Al2(SO4)3  + H2

      H2O                    H2 ↑  + O2

     2KMnO4  →   K2MnO4  +  MnO2  + O2

     2KClO3     →   2KCl   + 3 O2

     2KNO3    →     2KNO2  +  O2

3. Cách thu các khí vào lọ:

   - Thu khí hiđrô: * Đẩy nước.

                              * Đẩy không khí ( úp bình thu ).

   - Thu khí ôxi:   * Đẩy nước.

                              * Đẩy không khí ( ngửa bình thu ).

 

0,5

 

0.5

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

 

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu II

 

1. Nhận biết các dung dịch:

- Lấy mỗi dung dịch một ít cho vào 4 ống nghiệm riêng biệt.

- Nhúng quỳ tím lần lượt vào 4 mẫu thử ở 4 ống nghiệm trên:

* Quỳ tím hóa đỏ: mẫu thử đó là HCl.

* Quỳ tím hóa xanh: mẫu thử đó là NaOH.

* Quỳ tím không đổi màu: là H2O và dung dịch NaCl.

- Đun nóng 2 ống nghiệm còn lại:

* Ống nghiệm nào để lại cặn trắng đó là NaCl

* Ống nghiệm nào không để lại cặn đó là H2O.

2. Theo bài ra, ta có số hạt không mang điện là:

         n = ( 155 – 33) : 2 = 61

  Tổng số hạt mang điện là:

         p  +  e = 155 – 61 = 94

   Mà trong nguyên tử số p = số e nên:

     p = e = 94 : 2 = 47

   - Nguyên tử khối của nguyên tố trên là : 61 + 47 = 108

  Vậy, nguyên tố đó là Bạc ( Ag).

 

 

0,5

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

 

0,25

0,25

 

0,5

 

0,25

 

0,25

0,5

0,5

Câu III

                   3,36

1.    nH2 = ─── = 0,15 (mol)

                   22,4

PTHH :            A     +    2HCl   → ACl2   +  H2

           (mol)    0,15                                       0,15   

                     3,6

         MA  = ─── = 24 (g/ mol)

                     0,15

Vậy A là Magiê  Mg.   

2.               14,6

       nHCl = ─── = 0,4 (mol)

                  36,5

       nMg = nA = 0,15 ( mol)

   PTHH:       Mg    +     2HCl   →    MgCl2     +   H2

      (mol)      0,15          0,3                 0,15            0,15

- Sau phản ứng thu được MgCl2, H2 và HCl dư.

- khối lượng MgCl2 thu được: 

      mMgCl2 = 0,15  x 95  =  14,25 (g)

- Khối lượng H2 thu được :

      mH2 =  0,15 x 2 = 0,3 (g).

- Khối lượng HCl dư sau phản ứng là:

        mHCl = ( 0,4 – 0,3) x 36,5 = 3,65 (g).

 

0,25

 

0,75

0,5

 

0,5

 

0,25

 

0,25

 

0,25

0,75

0,5

0,5

 

0,5

 

 

0,5

 

0,5

Câu IV

 

Đặt CTHH của sắt ôxit là: FexOy ( x, y      N* ).

 PTHH          FexOy      +       yH2    =    xFe     +   yH2O

     (g )      (56x + 16y)                           56x

                       3                                      2,1

Theo PT ta có:       56x + 16y           56x

                               ──────  =  ─────

                                     3                    2,1

                    ↔  ( 56x + 16y) . 2,1  =  56x . 3

                      → x = 2, y = 3

  Vậy, CTHH của sắt ôxit là:  Fe2O3.

 

0,25

0,5

 

0,25

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

Câu V

 

  PTHH:     CuO   +  H2  →   Cu    + H2O

1. Hiện tượng phản ứng: Chất rắn dạng bột có màu đen (CuO) dần dần chuyển thành màu đỏ (Cu).

 2. Giả sử 20 gam CuO tham gia phản ứng hết thì sau phản

                              20 x 64

ứng sẽ thu được:  ───── =16 g chất rắn duy nhất (Cu) <

                                 80

16,8 g chất rắn theo đầu bài  → CuO dư.

- Đặt x là số mol CuO phản ứng, ta có:

                 mCR sau PƯ  = mCu + mCuO dư

         ↔       16,8       = 64x  + ( 20 – 80x)

          →           x       = 0,2

  Khối lượng CuO tham gia phản ứng:

                       mCuO = 0,2 x 80 = 16 (g).

- Vậy, hiệu suất của phản ứng là:

                              16 x 100

                      H = ────── = 80%

                                  20

3. Theo PTPƯ:   nH2 = nCuO( PƯ) = 0,2 (mol).

          →  VH2  = 0,2  x 22,4 = 4,48 (lít).

 

0,5

 

0,5

 

 

 

0,5

 

0,25

0,5

 

0,5

 

0,25

 

 

0,5

 

0,25

0,25

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Quảng cáo 1
Quảng cáo 2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây